FeSO4 Có Kết Tủa Không? Ứng Dụng Và Cách điều Chế FeSO4

Sắt sunfat II (FeSO4) là nhóm muối được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực y tế và công nghiệp. Vậy FeSO4 là gì? FeSO4 có kết tủa không?? Theo dõi bài viết tiếp theo của Trường Trung Cấp Nghề Giao Thông Vận Tải Hải Phòng để tìm câu trả lời.

Khối lượng phân tử 151,908 g/mol
trọng lượng riêng 3,65 gam/cm3
Độ nóng chảy 70°C
Điểm sôi 330°C

9662.jpg wh860

FeSO4 là gì?

Nguồn gốc của FeSO4

Sắt sunfat II là hợp chất muối sắt, tồn tại ở hai dạng bột hoặc tinh thể có công thức hóa học là FeSO4.

nhanh lên feso4

Quảng cáo

Thông thường hợp chất này sẽ ở trạng thái ngậm nước với công thức FeSO4.7H2O.

Quảng cáo

FeSO4 còn có nhiều tên gọi khác nhau như sắt sunfat, sắt sunfat, sắt sunfat heptahydrat, sắt sunfat (II).

PTHH: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑

Sau phản ứng trên ta thu được muối sắt (II) và khí hiđro.

Cấu trúc của FeSO4

FeSO4 là hợp chất muối vô cơ. Trong phân tử muối sẽ có nhóm Fe (Sắt) và SO42- có nguồn gốc từ axit sunfuric.

Tải xuống

Tính chất vật lý và hóa học của FeSO4

– Tính chất vật lý:

  • FeSO4 có màu xanh lam, dạng bột hoặc tinh thể và không mùi.
  • Khối lượng phân tử: 151,91 g/mol (khan) và 278,02 g/mol (ngậm nước).
  • Tỷ trọng là 3,65 g/cm3 (khan) và 1,895 g/cm3 (ngậm nước).
  • Điểm nóng chảy là 680°C (953 K; 1.256°F) (khan); 333–337 °K (ngậm nước).
  • Hòa tan tốt trong nước: 44,69 g/100 mL (77°C) và không hòa tan trong rượu.
Tham Khảo Thêm:  Làm gì khi quần áo bị dính vết băng keo?

– Tính chất hóa học:

+ FeSO4 có tất cả các tính chất hóa học của một muối.

  • FeSO4 phản ứng với kiềm KOH tạo thành 2 muối sau:
  • Phản ứng với các hợp chất muối để tạo ra kết tủa:

FeSO4 + BaCl2 → BaSO4↓+ FeCl2.

+ FeSO4 là chất khử.

  • FeSO4 + Cl2 → FeCl3 + Fe2(SO4)3
  • 2 FeSO4 + 2 H2SO4 đặc nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + 2 H2O
  • 10 FeSO4 + 2 KMnO4 + 8 H2SO4 → 5 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2 MnSO4 + 8 H2O.

+ FeSO4 còn có tính oxi hóa:

  • FeSO4 + Mg → MgSO4 + Fe.
  • 12FeSO4 + 3O2 → 4Fe2(SO4)3 + 2Fe2O3

Dấu hiệu nhận biết FeSO4

Để nhận biết FeSO4 ta dùng dung dịch BaCl2, sau phản ứng xuất hiện kết tủa trắng là:

PTPƯ: FeSO4 + BaCl2 → BaSO4 (kết tủa) + FeCl2

0.BaSO4

FeSO4 có kết tủa không?

FeSO4 có kết tủa không?

  • FeSO4 + BaCl2 → BaSO4↓ (trắng) + FeCl2

Một gốc sắt tương tự khác là Fe2(SO4)3 (Sắt III Sulphate). Câu hỏi đặt ra là: Fe2(SO4)3 có kết tủa không?

=> Khi dùng dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa nâu đỏ và kết tủa trắng.

Fe2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 → 3BaSO4 ↓(trắng) + 2Fe(OH)3 ↓(đỏ nâu).

FeSO4 có kết tủa màu gì?

Sắt sunfat là một hợp chất muối của sắt, khi thu được sẽ có dạng bột hoặc tinh thể màu xanh lá cây.

hiện tượng

FeSO4 có tan không?

FeSO4 tan nhanh trong nước: 44,69 g/100 mL (77°C) và không tan trong cồn.

Phản ứng giữa FeSO4 với một số chất khác

FeSO4 + BaCl2 có kết tủa không?

PTHH: FeSO4 + BaCl2 → BaSO4 (kết tủa trắng) + FeCl2

Phản ứng ở điều kiện phòng.

– Cách tiến hành phản ứng: Cho FeSO4 phản ứng với BaCl2

– Hiện tượng nhận biết phản ứng: Trong dung dịch xuất hiện kết tủa trắng

FeSO4 + Cu có kết tủa không?

FeSO4 không phản ứng với Cu. Vì trong dãy hoạt động của các kim loại thì Cu là kim loại đứng sau Fe nên Cu yếu hơn Fe và không khử được muối trong hỗn hợp FeSO4 => Không có kết tủa,

Tham Khảo Thêm:  Cách chăm sóc da trẻ sơ sinh cơ bản để bảo vệ thật tốt sức khỏe của bé

Cách điều chế FeSO4

Có 2 cách điều chế FeSO4 phổ biến:

+ Cho kim loại Fe dư phản ứng với axit HNO3 tạo ra sắt sunfat II.

PTHH: 3Fe + 8HNO3 → 4H2O + 2NO + 3Fe(NO3)2

+ Cách thứ hai là cho Fe tác dụng với CuSO4, sắt sẽ đẩy đồng ra khỏi hợp chất.

PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Ứng dụng của FeSO4

Một số ứng dụng của FeSO4 trong đời sống:

  • FeSO4 được sử dụng trong quá trình xử lý nước

+ FeSO4 được dùng làm chất keo tụ dùng trong các phản ứng oxi hóa khử để loại bỏ photphat trong nước nhà máy xử lý nước thải đô thị và công nghiệp.

  • Ứng dụng trong ngành nhuộm, da

+ FeSO4 là hợp chất hóa học được coi là hợp chất mẹ của các hợp chất sắt khác. Sắt sunfat là chất khử nên có thể dùng làm chất khử cromat trong xi măng thành các hợp chất Cr(III) ít độc hơn.

+ FeSO4 còn được sử dụng trong công nghiệp dệt như một chất cố định thuốc nhuộm. Trong lịch sử, nó đã được sử dụng để thuộc da và là một thành phần trong sơn.

Dàn nhân sự chính của đất nước Thái Lan được nhiều người biết đến

  • Ứng dụng trong y học: Đây là ứng dụng nổi bật của FeSO4. Thành phần này có thể được tìm thấy trong nhiều loại thuốc như: điều trị và phòng ngừa bệnh thiếu máu do thiếu sắt, đây là chất cơ thể cần để tạo ra các tế bào hồng cầu, giúp cơ thể sản xuất các enzym chống lại bệnh tật.
  • Trong ngành công nghiệp nhuộm và in ấn. Hiện nay, sulfat sắt còn được dùng trong nhuộm len như một loại thuốc.
  • Ứng dụng của FeSO4 trong nông nghiệp, phân bón

FeSO4 là chất được sử dụng để cải thiện hàm lượng dinh dưỡng của đất bằng cách hạ thấp độ pH của đất có độ kiềm cao để cây trồng có thể tiếp cận các chất dinh dưỡng trong đất.

1 png

  • Nó được sử dụng trong điều trị nhiễm clo sắt.
  • Là thuốc diệt cỏ và rêu hại trong nông nghiệp.
Tham Khảo Thêm:  Sơn Tùng MTP - Chủ Tịch Tài Năng Và Sự Nghiệp đầy Chông Gai

Lưu ý khi sử dụng và bảo quản FeSO4

Một số lưu ý khi sử dụng và bảo quản FeSO4 an toàn:

  • Cần lưu ý bảo quản ở nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn lửa.
  • FeSO4 ăn mòn kim loại nên tránh dùng sắt, đồng, nhôm hoặc các vật liệu dễ hút ẩm để bảo quản.
  • Cất giữ và bảo quản trong các vật dụng như thủy tinh, inox, túi ni lông để đựng hóa chất.
  • Dán nhãn trên bao bì hoặc tem cảnh báo để đảm bảo tiếp xúc an toàn.

Một số hợp chất hóa học có kết tủa khác

Ngoài FeSO4, chúng ta hãy tìm hiểu về một số chất kết tủa khác.

  • Fe(OH)3: kết tủa đỏ nâu
  • FeCl2: dung dịch xanh nhạt
  • FeCl3: dung dịch màu vàng nâu
  • Fe3O4 (rắn): nâu sẫm
  • Cu(NO3)2: dung dịch xanh lam
  • CuCl2: tinh thể màu nâu, dung dịch màu xanh lá cây
  • CuSO4: tinh thể khan màu trắng, tinh thể ngậm nước màu xanh lam, dung dịch màu xanh lam
  • Cu2O: đỏ gạch
  • Cu(OH)2: kết tủa màu xanh lam (blue).
  • CuO: màu đen
  • Zn(OH)2: kết tủa keo trắng
  • Ag3PO4: kết tủa vàng nhạt
  • AgCl: kết tủa trắng
  • AgBr: kết tủa vàng nhạt (trắng ngà)
  • AgI: kết tủa vàng da cam (hoặc vàng đậm).
  • Ag2SO4: kết tủa trắng
  • MgCO3: kết tủa trắng
  • BaSO4: kết tủa trắng
  • BaCO3: kết tủa trắng
  • CaCO3: kết tủa trắng
  • CuS, FeS, Ag2S, PbS, HgS: kết tủa đen
  • H2S: mùi trứng thối

Hay nhin nhiêu hơn:

Hy vọng qua bài viết trên các bạn đã hiểu FeSO4 có kết tủa được không cũng như tính chất và phương trình điều chế của nó. Theo dõi Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải Hải Phòng để có thêm nhiều bài viết thú vị!

Nền tảng xem trực tiếp bóng đá Chaolua TV hy vọng thông qua bài viét FeSO4 Có Kết Tủa Không? Ứng Dụng Và Cách điều Chế FeSO4 có thể giúp bạn tìm được thông tin hữu ích.

Related Posts

Xu hướng thời trang teen thu đông 2019

trang chính S Bảo quản quần áo Xu hướng thời trang luôn đổi mới và thay đổi theo năm tháng. Trong đó, xu hướng thời trang teen…

Tổng hợp 20 cách làm kem từ trái cây tươi ngon, mát lạnh giải nhiệt

1. Kem dừa Kem dừa với vị ngọt của nước cốt dừa hòa cùng vị béo của lòng đỏ trứng gà và kem tươi đã tạo nên…

Dùng Nước Xả Vải Thật Hiệu Quả

Sử dụng nước xả vải (hay còn gọi là nước xả vải) như Comfort có rất nhiều lợi ích. Chất làm mềm vải thấm sâu vào bên…

Bạn đã hiểu hết các ký hiệu giặt là trên quần áo?

Bạn đã bao giờ để ý đến các ký hiệu giặt là trên nhãn mác quần áo chưa? Bạn có thực sự hiểu ý nghĩa của từng…

Cách Làm Sạch Giày Da | Bảo Quản Giày Da

Bạn muốn đôi giày da yêu thích của mình luôn sạch sẽ và như mới? Hãy tham khảo những cách làm sạch giày da và chăm sóc…

Cách dùng nước xả vải cho máy giặt

Ý chính: Máy giặt xả quần áo nhiều lần và tốn nhiều nước hơn giặt tay, vì vậy bạn nên dùng nước xả vải đậm đặc như…

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *