Na2SO4 Có Kết Tủa Không? Lưu ý Khi Sử Dụng Natri Sunfat

Na2SO4 có kết tủa không? Na2SO4 (Natri Sunfat) là một thành phần thuộc nhóm muối nitrat, hiện được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực sản xuất. Hãy theo dõi các bài viết từ Trường Trung Cấp Nghề Giao Thông Vận Tải Hải Phòng tim ra.

Khối lượng phân tử 142,04 g/mol (khan)
322,20 g/mol (khối mười hai mặt)
trọng lượng riêng 2664 gam/cm3 (khan)
1464 gam/cm3 (thập diện)
Độ nóng chảy 884 °C (khan)
32,38 °C (thập diện)
Điểm sôi 1429 °C (khan)

natri là 11

Na2SO4 là gì?

Nguồn gốc của Na2SO4

Na2SO4 hay còn gọi là Natri Sunfat là một hợp chất muối natri trung tính được tạo thành bởi axit sunfuric.

Natri sunfat khi tồn tại ở dạng khan có đặc điểm là tinh thể màu trắng và cũng tồn tại ở dạng ngậm nước là NA2SO4.10H2O.

Quảng cáo

Na2SO4 còn có các tên gọi khác như Natri Sunfat, Muối Glauber, Laterardit, Natri Sunfat, Natri Sunfat, Mirabilit,….

Cấu trúc của Na2SO4

Na2SO4 gồm một nguyên tố Na+ và một nhóm SO42- tương tác với nhau bằng lực hút tĩnh điện.

Quảng cáo

fff

Tính chất vật lý và hóa học của Na2SO4

  • Natri sunfat có màu trắng, vị đắng và không mùi
  • Khối lượng mol ở dạng khan: 42,04 g/mol và ở dạng decahydrat: 322,20 g/mol.
  • Tỷ trọng ở dạng khan: 2,664 g/cm3 và dạng khử nước: 1,464 g/cm3
  • Điểm nóng chảy là 884 ° C ở dạng khan và decahydrate là 32,38 ° C
  • Điểm sôi: 1429 °C ở dạng khan.
  • Độ hòa tan trong nước là 4,76 g/100 mL (0 °C) ở dạng khan và dạng khử nước là 42,7 g/100 mL (100 °C).
Tham Khảo Thêm:  67 ở đâu? Vùng đất Với Vẻ đẹp Bình Dị, Hữu Tình Mùa Nước Nổi

Tính chất hóa học:

  • Tính ổn định: Na2SO4 không bị oxi hóa khử ở nhiệt độ thường, nhưng ở nhiệt độ cao có thể phản ứng với (khử) cacbon.

PTHH: Na2SO4 + 2 C → Na2S + 2 CO2

  • Bazơ: Na2SO4 phản ứng với axit sunfuric tạo thành muối axit natri bisunfat.

PTHH: Na2SO4 + H2SO4 2 NaHSO4

Chú ý: Với nồng độ và nhiệt độ khác nhau ta sẽ có hệ số cân bằng khác nhau.

  • Tính chất trao đổi ion

Na2SO4 là muối ion chứa ion Na và gốc SO4. Sự có mặt của sunfat trong dung dịch dễ dàng được nhận ra bằng cách tạo ra các sunfat không hòa tan trong quá trình xử lý các dung dịch này bằng muối Ba2+ hoặc Pb2+:

PTHH: Na2SO4 + BaCl2 → 2NaCl + BaSO4 kết tủa.

Dấu hiệu nhận biết Na2SO4

Để nhận biết Na2SO4 người ta dùng thuốc thử là Ba(OH)2 tạo kết tủa trắng BaSO4.

1663922139 368 trò chuyện 4

Na2SO4 có kết tủa không?

Na2SO4 có kết tủa không?

Na2SO4 không phải là chất kết tủa.

Phản ứng của Na2SO4 với muối BaCl2, Ba(NO3)2 hoặc bazơ Ba(OH)2 sẽ tạo ra kết tủa trắng BaSO4.

PTHH: Na2SO4 + Ba(NO3)2 → NaNO3 + BaSO4 trắng

Na2SO4 có kết tủa màu gì?

Vì Na2SO4 không phải là chất kết tủa nên chỉ khi tác dụng với muối hoặc bazơ mới tạo kết tủa trắng.

Na2SO4 có tan không?

Na2SO4 tan nhiều trong nước. Độ hòa tan trong nước ở dạng khan là 4,76 g/100 mL (0 °C) và ở dạng decahydrat là 42,7 g/100 mL (100 °C).

Phản ứng hóa học của Na2SO4 và một số chất khác

KOH + Na2SO4 có tạo kết tủa không?

THCS: 2KOH + Na2SO4K2SO4 + 2NaOH

Sau phản ứng tạo thành muối kali sunfat còn dung dịch kiềm mạnh natri hiđroxit không tạo kết tủa.

Na2SO4 + NaOH có kết tủa không?

Na2SO4 + NaOH → Không hiện tượng.

Na2SO4 + AgNO3 có tạo kết tủa không?

Na2SO4 tác dụng với AgNO3 tạo kết tủa trắng bạc.

Tham Khảo Thêm:  Nên mua khăn choàng cổ lụa hay cotton tặng nàng?

PTHH: Na2SO4 + 2AgNO3 → 2NaNO3 + Ag2SO4 (màu trắng)

1

Na2SO4 + MgCl2 có tạo kết tủa không?

Na2SO4 không phản ứng với MgCl2.

Vì theo tính chất hoá học của muối thì 2 muối phản ứng với nhau tạo thành 2 muối mới. Nhưng trong 2 muối đó phải có 1 muối kết tủa hoặc khí… Còn Na2SO4 phản ứng với MgCl2 không tạo kết tủa hay khí.

=> Không xuất trường hợp kết tủa.

Cách điều chế Na2SO4

  • Điều chế muối natri sunfat trong phòng thí nghiệm:

máy chụp ảnh 3 8544 700

Để điều chế muối natri sunfat, người ta cho natri bicacbonat và magie sunfat phản ứng với nhau.

PTHH: 2NaHCO3 + MgSO4 → Na2SO4 + Mg(OH)2 + 2 CO2

Một cách khác là cho NaOH và H2SO4 loãng phản ứng với nhau, H2SO4 đặc nóng, H2SO4 đặc nguội, đều tạo thành muối trung hòa Na2SO4 và H2O.

PTHH: 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2 H2O

  • Điều chế muối natri sunfat trong công nghiệp

Trong quá trình điều chế và sản xuất axit clohydric từ natri clorua (muối ăn) và axit sunfuric, thu được natri sunfat.

Phương trình phản ứng:

  • 2NaCl + H2SO4 → 2HCl + Na2SO4
  • 4 NaCl + 2 SO2 + O2 + 2 H2O → 4 HCl + 2 Na2SO4

Ứng dụng của Na2SO4

Ứng dụng của natri sunfat trong lĩnh vực sản xuất thủy tinh.

  • Na2SO4 là nguyên liệu chính trong sản xuất thủy tinh… Natri sulfat có thể ngăn chặn sự hình thành váng từ thủy tinh nóng chảy trong quá trình tinh chế.
  • Na2SO4 còn có thể làm bề mặt thủy tinh.
  • Na2SO4 hoạt động như một chất làm mềm trong thủy tinh nóng chảy.
  • Na2SO4 sẽ loại bỏ bọt khí nhỏ và ngăn thủy tinh nóng chảy tạo bọt trong quá trình làm sạch.

Na2SO4 dùng để sản xuất chất tẩy rửa:

  • Na2SO4 được dùng làm chất độn trong công nghiệp tẩy rửa, đặc biệt là bột giặt. Tuy nhiên, việc sử dụng nó bị hạn chế vì nó có hại cho môi trường tự nhiên.

Hình ảnh Natri sunfat 3 na2so4 dùng trong công nghiệp

Na2SO4 được ứng dụng trong sản xuất bột giấy:

  • Natri sulfat như một chất trung gian trong chu trình Kraft. Dăm gỗ được đun nóng với natri sulfat để tạo thành natri sulfit, chất này sẽ phá vỡ các liên kết cellulose trong gỗ. Làm cho các mảnh gỗ mềm hơn, xốp hơn và dễ dàng tạo thành bột gỗ.
Tham Khảo Thêm:  Tam Hợp Tuổi Ngọ Là Gì? Tam Hợp Hóa Tam Tai Của Tuổi Ngọ

Na2SO4 được dùng trong công nghiệp dệt may:

  • Na2SO4 là nguyên liệu tốt để nhuộm vải vì nó không ăn mòn mạch thép và có cực âm trong vải, giúp thuốc nhuộm thấm nhanh và đều qua sợi vải.

Na2SO4 còn được dùng trong y tế:

  • Na2SO4 là một trong những nguyên liệu được dùng làm thuốc nhuận tràng.
  • Na2SO4 như một chế phẩm hóa học để làm sạch ruột trước khi áp dụng một số thủ thuật y tế.

Một số hợp chất hóa học có kết tủa khác

Dưới đây là một số thành phần kết tủa hóa học khác:

  • Fe(OH)3: kết tủa đỏ nâu
  • FeCl2: dung dịch xanh nhạt
  • FeCl3: dung dịch màu vàng nâu
  • Fe3O4 (rắn): nâu sẫm
  • Cu(NO3)2: dung dịch xanh lam
  • CuCl2: tinh thể màu nâu, dung dịch màu xanh lá cây
  • CuSO4: tinh thể khan màu trắng, tinh thể ngậm nước màu xanh lam, dung dịch màu xanh lam
  • Cu2O: đỏ gạch
  • Cu(OH)2: kết tủa màu xanh lam (blue).
  • CuO: màu đen
  • Zn(OH)2: kết tủa keo trắng
  • Ag3PO4: kết tủa vàng nhạt
  • AgCl: kết tủa trắng
  • AgBr: kết tủa vàng nhạt (trắng ngà)
  • AgI: kết tủa vàng da cam (hoặc vàng đậm).
  • Ag2SO4: kết tủa trắng
  • MgCO3: kết tủa trắng
  • BaSO4: kết tủa trắng
  • BaCO3: kết tủa trắng
  • CaCO3: kết tủa trắng
  • CuS, FeS, Ag2S, PbS, HgS: kết tủa đen
  • H2S: mùi trứng thối

nhanh chóng tìm thấy sự phù hợp giữa giải pháp cũ và phổ biến 1584342476

Hay nhin nhiêu hơn:

Hi vọng qua bài viết trên các bạn đã trả lời được câu hỏi Na2SO4 có kết tủa được không cũng như tính chất và công thức điều chế của nó. Theo dõi Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải Hải Phòng để có thêm nhiều bài viết thú vị!

Nền tảng xem trực tiếp bóng đá Chaolua TV hy vọng thông qua bài viét Na2SO4 Có Kết Tủa Không? Lưu ý Khi Sử Dụng Natri Sunfat có thể giúp bạn tìm được thông tin hữu ích.

Related Posts

Xu hướng thời trang teen thu đông 2019

trang chính S Bảo quản quần áo Xu hướng thời trang luôn đổi mới và thay đổi theo năm tháng. Trong đó, xu hướng thời trang teen…

Tổng hợp 20 cách làm kem từ trái cây tươi ngon, mát lạnh giải nhiệt

1. Kem dừa Kem dừa với vị ngọt của nước cốt dừa hòa cùng vị béo của lòng đỏ trứng gà và kem tươi đã tạo nên…

Dùng Nước Xả Vải Thật Hiệu Quả

Sử dụng nước xả vải (hay còn gọi là nước xả vải) như Comfort có rất nhiều lợi ích. Chất làm mềm vải thấm sâu vào bên…

Bạn đã hiểu hết các ký hiệu giặt là trên quần áo?

Bạn đã bao giờ để ý đến các ký hiệu giặt là trên nhãn mác quần áo chưa? Bạn có thực sự hiểu ý nghĩa của từng…

Cách Làm Sạch Giày Da | Bảo Quản Giày Da

Bạn muốn đôi giày da yêu thích của mình luôn sạch sẽ và như mới? Hãy tham khảo những cách làm sạch giày da và chăm sóc…

Cách dùng nước xả vải cho máy giặt

Ý chính: Máy giặt xả quần áo nhiều lần và tốn nhiều nước hơn giặt tay, vì vậy bạn nên dùng nước xả vải đậm đặc như…

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *