NaCl Có Kết Tủa Không? Dấu Hiệu Nhận Biết Của NaCl Là Gì?

Natri clorua (NaCl) hay còn gọi là muối ăn là một loại gia vị dùng trong chế biến thức ăn hàng ngày cho mọi người. Vậy muối ăn? NaCl có kết tủa không?để nó Trường Trung Cấp Nghề Giao Thông Vận Tải Hải Phòng Tìm ra ngay bây giờ!

công thức phân tử NaCl
trọng lượng riêng 2,16 gam/cm3, rắn
Khối lượng phân tử 58,4417 g/mol
Độ nóng chảy 801 °C (1474 °F; 1074 K)
Điểm sôi 1.465 °C (2.669 °F; 1.738 K)

1663916071 192 ngcb1

Natri clorua NaCl là gì?

Trước khi đi tìm câu trả lời cho câu hỏi NaCl có kết tủa không, trước tiên chúng ta cùng tìm hiểu xem natri clorua là gì.

Nguồn gốc của NaCl

Nguồn cung cấp NaCl một phần là do đá dưới đáy biển hoặc trong các khu vực miệng núi lửa. Tuy nhiên, hầu hết các muối NaCl đều có nguồn gốc trên cạn.

Quảng cáo

Từ nước ngọt nhỏ giọt sau một vài cơn mưa, không phải ở dạng tinh khiết 100%, mà là carbon dioxide hòa tan từ khí quyển rơi xuống đất.

Nước mưa này chứa khoảng 90% ion natri hoặc clorua. Hai loại ion này kết hợp với nhau tạo thành muối NaCl.

Quảng cáo

Cấu trúc của natri clorua

Natri clorua bao gồm 1 nguyên tử Na liên kết với 1 nguyên tử Cl bằng liên kết ion.

1663916071 467 ngcb1

Tính chất vật lý và hóa học của NaCl

Vậy đặc điểm của natri clorua là gì? Hãy cùng tìm hiểu tính chất vật lý và hóa học của hợp chất này.

  • Một số tính chất vật lí đặc trưng của NaCl:
Tham Khảo Thêm:  Dùng Nước Xả Vải Thật Hiệu Quả

+ Muối NaCl là chất rắn kết tinh, màu trắng hoặc không màu, tan tốt trong nước.

Điểm sôi là 1413 độ C, điểm nóng chảy là 801 độ C và mật độ là 2,16 g / cm3.

+ Độ tan trong nước 35.9g/ml (25 độ C).

+ NaCl tinh khiết không hút ẩm, nhưng sẽ tan chảy khi có không khí do lẫn tạp chất.

  • Tính chất hóa học của NaCl:

NaCl là chất điện li mạnh, tan hoàn toàn trong nước tạo ra ion dương và ion âm.

Natri clorua là muối của bazơ mạnh và axit mạnh nên nó là muối trung hòa. Do đó, NaCl tương đối trơ về mặt hóa học.

PTHH: NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3

+ Phản ứng với nước: dùng để sản xuất HCl.

Ứng dụng của NaCl

Trong công nghiệp, sản xuất:

Trong công nghiệp, lượng muối tiêu thụ hàng năm chiếm hơn 80% sản lượng NaCl toàn cầu. Tương đương khoảng 200 triệu tấn.

  • Trong công nghiệp giày da, người ta sử dụng NaCl để bảo vệ da. Ngoài ra, natri clorua được sử dụng trong sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giấy, giấy, thuốc nhuộm, dệt và sản xuất vải.
  • NaCl là nguyên liệu để sản xuất clo, xút và được sử dụng trong hầu hết các ngành công nghiệp.
  • Trong sản xuất cao su: NaCl được dùng để tẩy trắng các loại cao su.
  • Trong dầu khí: NaCl là thành phần quan trọng trong dung dịch khoan.
  • Sử dụng NaCl, hóa chất dùng trong các ngành công nghiệp khác như điều chế nước Javen, sản xuất nhôm, thép, đồng…, có thể sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch hoặc điện phân nóng chảy có màng ngăn của NaCl.

Trong nông nghiệp, trồng trọt:

  • Ở gia cầm và gia súc: NaCl được dùng để cân bằng các quá trình sinh lý trong cơ thể giúp vật nuôi mau lớn, giảm bệnh tật.
  • Sắp xếp hạt theo trọng lượng.
  • Cung cấp các nguyên tố vi lượng trộn với phân hữu cơ để tăng hiệu quả phân bón.
Tham Khảo Thêm:  Khám Phá Tuổi Thìn Và Tuổi Dậu Có Hợp Nhau Không Năm 2022?

Natri clorua là thành phần chính trong muối ăn, được sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm.

  • Dùng để ướp các loại thực phẩm sống như hải sản, tôm, cá,… không bị ôi thiu, hư hỏng trong quá trình bảo quản.
  • có tính hút ẩm cao nên được dùng để bảo quản thực phẩm; Tăng áp suất thẩm thấu dẫn đến mất nước và chết vi khuẩn.
  • Giúp tạo hương vị cho món ăn, chống thâm cho trái cây.
  • Nó giúp tăng mùi vị, kiểm soát quá trình lên men thực phẩm.

trong y học

Thuốc có natri clorua

  • Natri clorua được sử dụng để khử trùng vết thương hiệu quả.
  • Cung cấp muối khoáng cho cơ thể.
  • Nó có tác dụng thanh lọc cơ thể, giải độc, làm đẹp da, trắng răng, chữa viêm họng, chữa hôi miệng,…
  • Nó được dùng để bào chế huyết thanh, thuốc trị cảm, thuốc giải độc và một số loại thuốc khác để chữa bệnh cho con người.

Trong cuộc sống gia đình

  • Nó có thể dùng để khử mùi giày, đuổi kiến.
  • NaCl tinh khiết được dùng để làm sạch thớt, giữ hoa tươi lâu hơn, làm sạch đồ thủy tinh.
  • Nó giúp làm sạch chảo dầu mỡ, làm sạch tủ lạnh, bàn là, loại bỏ vết rượu trên quần áo, v.v.
  • NaCl ngâm quần áo trong nước lạnh pha muối giúp giữ màu lâu hơn.

vi khuẩn sel tuer pb

Trong giao thông

Muối NaCl tinh khiết dùng để làm tan băng đường.

Dấu hiệu nhận biết của NaCl

Cho dung dịch không làm đổi màu quỳ tím phản ứng với AgNO3. Nếu dung dịch xuất hiện kết tủa trắng (AgCl) thì dung dịch ban đầu là NaCl.

PTHH: NaCl + AgNO3 -> AgCl + NaNO3

NaCl có kết tủa không?

Khi cho HCl đặc vào dung dịch NaCl bão hòa thì xuất hiện kết tủa trắng.

Thêm nước vào hỗn hợp này và kết tủa sẽ phân tán lại.

PTHH: 2NaCl + 2HCl → 2NaCl2 + H2

Phản ứng hóa học của NaCl với một số chất khác

K2SO4 + NaCl có kết tủa không?

Cho NaCl và K2SO4 phản ứng với dung dịch BaCl2 thì NaCl không phản ứng còn K2SO4 phản ứng tạo thành kết tủa trắng sẫm BaSO4.

Tham Khảo Thêm:  Khám Phá Ngay Fax Là Gì? Áp Dụng 3 Cách Gửi Fax Phổ Biến

PTTH:

BaCl2 + K2SO4 → BaSO4↓ (trắng) + 2KCl

Phương trình BaCl2 + NaCl không phản ứng.

BaCl2 + NaCl có kết tủa không?

NaCl + BaCl2 không tạo kết tủa, đồng thời không xảy ra phản ứng.

H2SO4 + NaCl có kết tủa không?

NaCl + H2SO4 có kết tủa trắng.

PTTH:

NaCl + H2SO4 → NaSO4↓ (trắng) + 2HCl

Ba(NO3)2 + NaCl có kết tủa không?

NaCl kết hợp với Ba(NO3)2 không xảy ra nên không tạo kết tủa.

AgNO3 phản ứng với NaCl có tạo kết tủa không?

Cho dung dịch AgNO3 phản ứng với dung dịch NaCl, sau phản ứng tạo thành bạc clorua trắng không tan.

PTHH: AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3

Một số hợp chất hóa học có kết tủa khác

  • Fe(OH)3: kết tủa đỏ nâu
  • FeCl2: dung dịch xanh nhạt
  • FeCl3: dung dịch màu vàng nâu
  • Fe3O4 (rắn): nâu đen
  • Cu(NO3)2: dung dịch xanh lam
  • CuCl2: tinh thể màu nâu, dung dịch màu xanh lá cây
  • CuSO4: tinh thể khan màu trắng, tinh thể màu xanh ngậm nước, dung dịch màu xanh lam
  • Cu2O: đỏ gạch
  • Cu(OH)2: kết tủa màu xanh lam (blue).
  • CuO: màu đen
  • Zn(OH)2: kết tủa keo trắng
  • Ag3PO4: kết tủa vàng nhạt
  • AgCl: kết tủa trắng
  • AgBr: kết tủa vàng nhạt (trắng ngà)
  • AgI: kết tủa vàng da cam (hoặc vàng đậm).
  • Ag2SO4: kết tủa trắng
  • MgCO3: kết tủa trắng
  • BaSO4: kết tủa trắng
  • BaCO3: kết tủa trắng
  • CaCO3: kết tủa trắng
  • CuS, FeS, Ag2S, PbS, HgS: kết tủa đen

Hay nhin nhiêu hơn:

Hi vọng qua bài viết trên, Trường Trung Cấp Nghề Giao Thông Vận Tải Hải Phòng đã giúp bạn trả lời được câu hỏi NaCl có kết tủa không. Hãy like, share và đừng quên theo dõi Trường trung cấp nghề GTVT Hải Phòng mỗi ngày để biết thêm nhiều thông tin thú vị nhé.

Nền tảng xem trực tiếp bóng đá Chaolua TV hy vọng thông qua bài viét NaCl Có Kết Tủa Không? Dấu Hiệu Nhận Biết Của NaCl Là Gì? có thể giúp bạn tìm được thông tin hữu ích.

Related Posts

Xu hướng thời trang teen thu đông 2019

trang chính S Bảo quản quần áo Xu hướng thời trang luôn đổi mới và thay đổi theo năm tháng. Trong đó, xu hướng thời trang teen…

Tổng hợp 20 cách làm kem từ trái cây tươi ngon, mát lạnh giải nhiệt

1. Kem dừa Kem dừa với vị ngọt của nước cốt dừa hòa cùng vị béo của lòng đỏ trứng gà và kem tươi đã tạo nên…

Dùng Nước Xả Vải Thật Hiệu Quả

Sử dụng nước xả vải (hay còn gọi là nước xả vải) như Comfort có rất nhiều lợi ích. Chất làm mềm vải thấm sâu vào bên…

Bạn đã hiểu hết các ký hiệu giặt là trên quần áo?

Bạn đã bao giờ để ý đến các ký hiệu giặt là trên nhãn mác quần áo chưa? Bạn có thực sự hiểu ý nghĩa của từng…

Cách Làm Sạch Giày Da | Bảo Quản Giày Da

Bạn muốn đôi giày da yêu thích của mình luôn sạch sẽ và như mới? Hãy tham khảo những cách làm sạch giày da và chăm sóc…

Cách dùng nước xả vải cho máy giặt

Ý chính: Máy giặt xả quần áo nhiều lần và tốn nhiều nước hơn giặt tay, vì vậy bạn nên dùng nước xả vải đậm đặc như…

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *